| STT | Mã | Tiêu chí | Mức yêu cầu | KQ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.1 |
Tỷ lệ hộ gia đình được phủ sóng thông tin di động 4G trở lên | ≥ 90% | — | Chưa khai báo |
| 2 | 1.2 |
Tỷ lệ khu dân cư có Internet băng rộng cố định | ≥ 70% | — | Chưa khai báo |
| 3 | 1.3 |
Phương tiện tổ chức cuộc họp trực tuyến tại nhà văn hóa thôn | Có | — | Chưa khai báo |
| 4 | 1.4 |
Đài truyền thanh ứng dụng CNTT-Viễn thông hoạt động thường xuyên | Có | — | Chưa khai báo |
| 5 | 1.5 |
Tuyến cáp viễn thông trên đường xây dựng mới được ngầm hóa | Có | — | Chưa khai báo |
| 6 | 1.6 |
Tỷ lệ khu dân cư có Camera giám sát an ninh tại điểm giao thông công cộng | ≥ 50% | — | Chưa khai báo |
| STT | Mã | Tiêu chí | Mức yêu cầu | KQ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.1 |
Họp trực tuyến tại Nhà Văn hóa thôn | Có | — | Chưa khai báo |
| 2 | 2.2 |
Gửi nhận văn bản, tài liệu qua ứng dụng của cấp trên | Có | — | Chưa khai báo |
| 3 | 2.3 |
Sử dụng mạng xã hội thông báo, tuyên truyền, khảo sát | Có | — | Chưa khai báo |
| 4 | 2.4 |
Các tổ chức trong thôn sử dụng ứng dụng của cấp trên | ≥ 40% | — | Chưa khai báo |
| 5 | 2.5 |
Tỷ lệ nộp hồ sơ DVC trực tuyến qua VNeID | ≥ 40% | — | Chưa khai báo |
| 6 | 2.6 |
Sử dụng công cụ quản lý dữ liệu thông minh hỗ trợ hoạt động Thôn | — | — | Không áp dụng |
| STT | Mã | Tiêu chí | Mức yêu cầu | KQ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.1 |
Tỷ lệ hộ, cơ sở kinh doanh sử dụng dịch vụ thanh toán số | ≥ 50% | — | Chưa khai báo |
| 2 | 3.2 |
Ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh (Zalo kỹ thuật, QR, tưới tự động…) | ≥ 01 loại hình | — | Chưa khai báo |
| 3 | 3.3 |
Tỷ lệ hộ, CSKD quảng bá sản phẩm trên nền tảng số / MXH / sàn TMĐT | ≥ 30% | — | Chưa khai báo |
| 4 | 3.4 |
Có mô hình ứng dụng thông minh nâng cao đời sống xã hội | — | — | Không áp dụng |
| STT | Mã | Tiêu chí | Mức yêu cầu | KQ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.1 |
Người đủ tuổi vị thành niên cài đặt nền tảng dùng chung (Người bản số; LaoCai-S) | ≥ 50% | — | Chưa khai báo |
| 2 | 4.2 |
Tỷ lệ người dân có định danh điện tử VNeID mức 2 | ≥ 80% | — | Chưa khai báo |
| 3 | 4.3 |
Tỷ lệ hộ gia đình được hướng dẫn, tập huấn kỹ năng số cơ bản | ≥ 40% | — | Chưa khai báo |
| 4 | 4.4 |
Hoạt động Tổ Công nghệ số cộng đồng (tổ chức hỗ trợ định kỳ) | ≥ 01 lần/quý | — | Chưa khai báo |
| 5 | 4.5 |
Hàng năm tổ chức tuyên truyền ATTT, phòng chống lừa đảo trực tuyến | Có | — | Chưa khai báo |
| 6 | 4.6 |
Tỷ lệ hộ tiếp cận dịch vụ y tế trực tuyến, hồ sơ sức khỏe điện tử | ≥ 40% | — | Chưa khai báo |
| 7 | 4.7 |
Công dân từ 15 tuổi trở lên có tài khoản ngân hàng hoặc ví được cấp phép | ≥ 70% | — | Chưa khai báo |